Đề thi Toán lớp 4 Học kì 2 năm 2022 – 2023 có đáp án (15 đề)

Để học tốt Toán lớp 4, phần dưới đây liệt kê các Đề kiểm tra Toán lớp 4 Cuối kì 2 chọn lọc, có đáp án. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 4.

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản – Đề 1)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Giá trị chữ số 4 trong số 240 853 là:

A. 4 B. 40 C. 40853 D. 40 000

Câu 2: Trong các phân số

phân số tối giản là:

Câu 3: Quãng đường AB dài 6 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được bao nhiêu cm?

A. 6 m B. 6 cm C. 6 dm D. 60 cm

Câu 4: Hình thoi có diện tích là 30 dm2. Biết độ dài đường chéo thứ nhất là 6dm. Tính độ dài đường chéo thứ hai của hình bình thoi đó.

A. 24 dm B. 5 dm C. 10 dm D. 5 dm

Câu 5: Để 244a chia hết cho cả 3 và 5 thì giá trị của a là

A.0 B.3 C. 5 D. 8

Câu 6: Chọn đáp án đúng

A. Hình có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.

B. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện, song song

C. Mỗi hình thoi đều là hình bình hành

D. Mỗi hình bình hành đều là hình thoi

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) :Tính

Câu 2 (3 điểm):Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy 60m, chiều cao bằng độ dài đáy.

a, Tính diện tích thửa ruộng đó.

b, Trên thửa ruộng, người ta trồng ngô và trồng khoai; diện tích trồng ngô bằng diện tích trồng khoai. Tính diện tích thửa ruộng dùng để trồng khoai?

Câu 3 (1 điểm):Tính bằng cách thuận tiện nhất:

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản – Đề 2)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Số lớn nhất trong các số: 856 564; 856 654; 856 465; 856 546 là:

A. 856 564 B. 856 654 C. 856 465 D. 856 546

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng.

Câu 3: Trung bình cộng của hai số là 100. Biết số bé bằng số lớn. Tìm số bé.

A. 50 B. 40 C. 20 D. 30

Câu 4: Nối số đo ở cột A với số đo ở cột B sao cho phù hợp:

A B 1. 12m² 30cm² 2. 12m² 3dm² a. 120300cm² b. 120030cm²

Câu 5: Một hình bình hành có diện tích là 100 cm2, chiều cao 20 cm. Tính độ dài đáy của hình bình hành đó là:

A. 5cm B. 10cm C. 20 cm D. 15 cm

Câu 6: Cho các phân số

Phân số lớn nhất là

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm):Tính

Câu 2 (3 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 75 m. Chiều rộng bằng chiều dài.

a, Tính diện tích thửa ruộng đó.

b, Trung bình cứ 10 m2 vườn đó người ta thu được 5 ki – lô – gam khoai. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu yến khoai?

Câu 3 (1 điểm): Tìm a/b, biết:

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản – Đề 3)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Trung bình cộng của các số: 150 ; 151 và 152 là :

A. 150 B. 152 C. 151 D. 453

Câu 2: Trong các số 36; 150; 180; 250. Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là:

A. 36 B.180 C. 150 D. 250

Câu 3: Biểu thức

Có kết quả là:

Câu 4: Tìm x: x + 295 = 45 × 11

A. x = 200 B. x= 495 C. x= 790 D. x = 350

Câu 5: Hai lớp 4A và 4B thu gom được tất cả 250 ki-lô-gam giấy vụn. Lớp 4A thu gom được nhiều hơn lớp 4B là 20 ki-lô-gam giấy vụn. Hỏi lớp 4A thu gom được nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?

A. 125kg B.135kg C. 230kg D. 270kg

Câu 6: Một hình bình hành có chiều cao 2dm và độ dài đáy 10cm. Diện tích hình bình hành đó là:

A. 20cm2 B. 200cm2 C. 20dm2 D. 24 dm2

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm):Tính

Câu 2 (3 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng bằng chiều dài. Trung bình cứ 1 m2 vườn đó người ta thu được 10 ki – lô – gam cà chua. Hỏi trên cả mảnh vườn đó người ta thu được bao nhiêu ki – lô – gam cà chua?

Câu 3 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:

(36 + 54) × 7 + 7 × 9 + 7

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản – Đề 4)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Phân số bằng

Câu 2: Chữ số 6 trong số 269 857 chỉ

Xem thêm  Đáp án Cuộc thi trực tuyến tìm hiểu Biên cương Tổ quốc tôi -Tuần 4

A. 600 B. 6 000 C. 60 000 D. 600 000

Câu 3: Rút gọn phân số 45/105 để được phân số tối giản

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 106dm2 8cm2 = ………. cm2

A. 1068 B. 10608 C. 10680 D. 16008

Câu 5: Chọn đáp án đúng?

Câu 6: Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 60dm và 4m. Diện tích hình thoi là:

A. 120 dm2 B. 240 m2 C. 12m2 D. 24dm2

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

Câu 2 (3 điểm):

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 72m. Chiều rộng bằng chiều dài.

a) Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật

b) Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó, tính ra bình quân 1m2 đất thu được kg ngô. Hỏi cả thửa rưởng đó thu được bao nhiêu ki-lô-gam ngô ?

Câu 3 (2 điểm): Tích của hai số là 1728. Nếu giữ nguyên thừa số thứ hai, giảm thừa số thứ nhất đi 5 đơn vị thì được tích mới là 1488. Tìm hai số đó.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản – Đề 5)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Phân số bằng phân số nào dưới đây?

Câu 2: Chọn đáp án đúng

A. 3 tấn 25 kg = 325 kg

B. 5 km2 17 m2 = 5 000 017 m2

C. 2 phút 10 giây = 260 giây

D. 5 00 mm = 5 m

Câu 3: Đoạn AB trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 1 000 dài 12 cm. Độ dài thật của đoạn AB là:

A. 120 cm B. 1 200 cm C. 12 000 cm D. 12 cm

Câu 4: Trong các số 6 390 ; 3 929 ; 5 382 ; 7 650 số không chia hết cho 9 là

A. 6390 B. 3929 C. 5382 D. 7650

Câu 5: Có 5 viên bi màu xanh và 8 viên bi màu đỏ. Vậy phân số chỉ số bi màu xanh so với tổng số viên bi là:

Câu 6: Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 9 dm. Độ dài đường chéo thứ hai bằng độ dài đường chéo thứ nhất. Tính diện tích hình thoi đó?

A. 18 dm2 B. 36 dm2 C. 27 dm2 D. 54dm2

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm) : Tìm x/y biết:

Câu 2 (3 điểm): Một đám ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và hơn chiều rộng 40 m.

a) Tính diện tích thửa ruộng đó.

b) Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1 m2 thu được 3 kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Câu 3 (2 điểm): Trung bình cộng của hai số là 50. Số lớn gấp 3 lần số bé. Tìm số bé

10 đề thi cuối kì 2 Toán 4 sưu tầm

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 1)

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) 200000 + 3000 + 500 + 60 + 3 =. ……

Số điền vào chỗ chấm :

A.203563 B. 23563 C. 2003563 D. 230563

c) Số thích hợp điền vào hỗ chấm để 30 m2 6 dm2 = ….. dm2 là :

A.306 B. 3006 C. 3060 D. 3600

d) Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 18 cm, chiều cao 8 m là :

A. 72 cm2 B. 144 cm2 C. 52 cm2 D. 36 cm2

Bài 2. Tìm x biết :

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Bài 4. Hãy ghi tên đỉnh và cạnh của :

a) Góc vuông …..

b) Góc tù …….

c) Góc nhọn ……

Bài 5. Trung bình cộng của hai số là 975. Số bé bằng 2/3 số lớn. Tìm hai số đó .

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1. Tính :

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Số : “ Bảy trăm hai mươi tư nghìn bốn trăm năm mươi lăm “ viết là :

A. 7244505 B. 724455 C. 72455 D. 7240455

c) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 25 m2 4 dm2 = ….. dm2 là :

A. 254 B. 2540 C. 2504 D. 25004

d) Năm 1254 thuộc thế kỉ :

A. XI B. XII C. XII D. XIV

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Bài 4. > ; = ; < ?

Bài 5. Lớp 4A có số học sinh nữ bằng 3/5 số học sinh nam. Tìm số học sinh nam, số học sinh nữ lớp đó biết rằng số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 10 học sinh.

Bài 6.Hình bên có ABCD là hình vuông, AEGD là hình chữ nhật có chiều dài 11 cm, chiều rộng 8 cm. Tính diện tích hình chữ nhật BEGC. (Biết DG = 11 cm, AD = 8 cm)

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Chữ số 3 trong số 253768 chỉ :

A. 300 B. 3000 C. 30000 D. 300000

Bài 2.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Bài 3.Tìm x biết :

Bài 4.Hai kho có tất cả 15 tấn 3 tạ thóc. Kho A có số thóc bằng 4/5 số thóc kho B. Hỏi mỗi kho có bao nhiêu tạ thóc ?

Bài 5.Hình bên có ABCD là hình bình hành

a) Cạnh AB song song với cạnh :….

b) Cạnh BC song song với cạnh : ….(AH = 7 dm)

c) Đoạn thẳng AH vuông góc với đoạn thẳng…

Xem thêm  Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success - Đề số 2

d) Diện tích hình bình hành ABCD là : …

Bài 6.Tính nhanh

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Cho số 7916…

Chữ số điền vào ô trống để được số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 :

A.2 B. 5 C. 0 D. 8

c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 105 dm2 8 cm2 = … cm2 là :

A. 1058 B. 10508 C. 10580 D. 15008

d) Một hình bình hành có diện tích 192 cm2 , chiều cao 12 cm. Độ dài đáy tương ứng của hình đó là :

A. 32 cm B . 16 cm C. 8 cm D . 64 cm

Bài 2. Tính :

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số tự nhiên chia hết cho 3 thì chắc chắn chia hết cho 9 …

b) Số tự nhiên chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 …

c) Hình chữ nhật là hình bình hành …

d) Hình bình hành là hình chữ nhật …

Bài 4. > ; = ; < ?

Bài 5. Tổng độ dài đáy và chiều cao của hình bình hành là 75 cm, chiều cao bằng 2/3 độ dài đáy . Tính diện tích của hình bình hành đó.

Bài 6. Tìm x :

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 2)

Bài 1. Tính :

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Số : “ Bảy trăm hai mươi tư nghìn bốn trăm năm mươi lăm “ viết là :

A. 7244505 B. 724455 C. 72455 D. 7240455

c) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 25 m2 4 dm2 = ….. dm2 là :

A. 254 B. 2540 C. 2504 D. 25004

d) Năm 1254 thuộc thế kỉ :

A. XI B. XII C. XII D. XIV

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Bài 4. > ; = ; < ?

Bài 5. Lớp 4A có số học sinh nữ bằng 3/5 số học sinh nam. Tìm số học sinh nam, số học sinh nữ lớp đó biết rằng số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 10 học sinh.

Bài 6.Hình bên có ABCD là hình vuông, AEGD là hình chữ nhật có chiều dài 11 cm, chiều rộng 8 cm. Tính diện tích hình chữ nhật BEGC. (Biết DG = 11 cm, AD = 8 cm)

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 3)

Bài 1.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Chữ số 3 trong số 253768 chỉ :

A. 300 B. 3000 C. 30000 D. 300000

Bài 2.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Bài 3.Tìm x biết :

Bài 4.Hai kho có tất cả 15 tấn 3 tạ thóc. Kho A có số thóc bằng 4/5 số thóc kho B. Hỏi mỗi kho có bao nhiêu tạ thóc ?

Bài 5.Hình bên có ABCD là hình bình hành

a) Cạnh AB song song với cạnh :….

b) Cạnh BC song song với cạnh : ….(AH = 7 dm)

c) Đoạn thẳng AH vuông góc với đoạn thẳng…

d) Diện tích hình bình hành ABCD là : …

Bài 6.Tính nhanh

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 4)

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Cho số 7916…

Chữ số điền vào ô trống để được số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 :

A.2 B. 5 C. 0 D. 8

c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 105 dm2 8 cm2 = … cm2 là :

A. 1058 B. 10508 C. 10580 D. 15008

d) Một hình bình hành có diện tích 192 cm2 , chiều cao 12 cm. Độ dài đáy tương ứng của hình đó là :

A. 32 cm B . 16 cm C. 8 cm D . 64 cm

Bài 2. Tính :

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số tự nhiên chia hết cho 3 thì chắc chắn chia hết cho 9 …

b) Số tự nhiên chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 …

c) Hình chữ nhật là hình bình hành …

d) Hình bình hành là hình chữ nhật …

Bài 4. > ; = ; < ?

Bài 5. Tổng độ dài đáy và chiều cao của hình bình hành là 75 cm, chiều cao bằng 2/3 độ dài đáy . Tính diện tích của hình bình hành đó.

Bài 6. Tìm x :

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 5)

Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống :

Bài 2. Tìm m/n biết :

Bài 3. > ; = ; < ?

Bài 4. Hai xe chở được 5 tấn 450 kg gạo, xe thứ nhất chỗ được số gạo bằng 2/3 số gạo xe thứ hai. Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu kg gạo ?

Bài 5. Ghi tên đỉnh và cạnh của các góc :

a) Góc vuông :…

b) Góc tù :…

c) Góc nhọn : ….

Bài 6. Một hình chữ nhật 36 cm, chiều rộng bằng 5/9 chiều dài . Tính diện tích hình đó .

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 6)

Bài 1. Nối hai phân số bằng nhau với nhau

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Xem thêm  Đề thi Hóa học 10 Giữa kì 1 năm 2022 - 2023 có đáp án (20 đề)

d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 13dm2 5cm2 = … cm2 là:

A. 135 B.1350 C.13005 D.1305

Bài 3. Tính:

Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 3/8 của 40m là 15m

b)Năm 1890 thuộc thế kỉ XVIII

Bài 5. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

Hình ABCD là hình thoi có:

a)Cạnh AB song song với cạnh…

b)Cạnh BC song song với cạnh…

c) Diện tích hình thoi ABCD là…

Bài 6. Mẹ hơn con 32 tuổi, biết hiện nay tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ. Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi?

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 7)

Bài 1. Nối hai phân số bằng nhau với nhau:

Bài 2. Viết vào chỗ chấm thích hợp:

Trong hình thoi ABCD có:

a) Cạnh AB song song với cạnh…

b) Cạnh AD song song với cạnh…

c) Cạnh AC vuông góc với cạnh…

d) AB = … = … = …..

Bài 3. tính giá trị của biểu thức sau:

Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a)Lớp nghìn của số 132608742 gồm các chữ số:

A. 1; 3; 2 B. 6; 0; 8 C. 7 ; 4 ; 2 D. 8; 7; 4

b)Trong các số:7428; 5630; 49590; 17863, số chia hết cho 2; 3; 5; 9 là:

A. 7428 B. 5630 C. 49590 D. 17863

Bài 5. Tìm a/b biết:

Bài 6. Kho A hơn kho B là 4 tấn 4 tạ thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc kho B bằng 9/20 số thóc kho A.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 8)

Bài 1. Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:

Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:

Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

b)một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 18cm và 12 cm. Diện tích hình thoi đó là:

A. 216 cm2 B. 432 cm2 C. 108cm2 D. 60cm2

c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 47 tấn 6 yến = … kg là:

A. 47060 B. 47600 C. 4760 D. 47006

d)Năm 1430 thuộc thế kỉ:

A. XIII B. XIV C. XV D. XVI

Bài 4. > = <

Bài 5. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 208m. Chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó

Bài 6. Tính bằng cách hợp lý nhất:

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 9)

Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) 2000000 + 700000 + 60000 + 300 + 1 = …

Số điền vào chỗ chấm là:

276301 B. 20760301 C. 2760301 D. 27603001

c)Năm 907 thuộc thế kỉ :

A. IX B. XI C. XII. D. X

d) Chu vi của hình thoi là 64 cm. Độ dài cạnh của hình đó là:

A. 16cm B.32 cm C. 8cm D.30cm

Bài 3. Tính:

Bài 4. Khối Bốn của trường Tiểu học Thành Công có số bạn nam bằng 3/4 số bạn nữ và kém số bạn nữ là 45 bạn. Hỏi khối Bốn của trường đó có bao nhiêu bạn nữ? Bao nhiêu bạn nam?

Bài 5. Tính giá trị của biểu thức:

a + b : c với a = 7/10 ; b = 3/8 ; c = 3/4

Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 218 x 37 + 218 x 62 + 218

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 10)

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

b)Số “Bảy triệu hai trăm ba mươi nghìn tám trăm linh năm” viết là:

A. 7230805 B. 7238005 C. 723805 D. 7230085

c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 11dm2 6cm2 = …cm2 là:

A. 116 B. 1106 C. 1160 D. 1610

d)Năm 1503 thuộc thế kỉ :

A. XV B. XVI C. XIV D. XVII

Bài 2. Tính:

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 4. Hiện nay tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con.Tìm tuổi của mỗi người, biết hiện nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 40.

Bài 5. Một hình thoi có đô dài đường chéo ngắn là 18cm. Độ dài đường chéo dài bằng 5/3 độ dài đường chéo ngắn.Tính diện tích hình thoi đó.

Bài 6.

Xem thử

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi, bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4 chọn lọc, có đáp án hay khác:

  • Đề thi Toán lớp 4 Giữa kì 1 năm 2022 – 2023 có đáp án (15 đề)
  • Đề thi Toán 4 Giữa kì 1 nâng cao năm 2022 – 2023 có đáp án (5 đề)
  • Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 – 2023 có đáp án (15 đề)
  • Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 nâng cao năm 2022 – 2023 có đáp án (5 đề)
  • Đề thi Toán lớp 4 Giữa kì 2 năm 2022 – 2023 có đáp án (15 đề)
  • Đề thi Toán lớp 4 Giữa kì 2 nâng cao năm 2022 – 2023 có đáp án (5 đề)
  • Đề thi Toán lớp 4 Học kì 2 nâng cao năm 2022 – 2023 có đáp án (5 đề)

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 3-4-5 có đáp án
Rate this post